TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

童心

tóngxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG TÂM

童心 nghĩa là trái tim trẻ thơ.

Nghĩa của 童心

tóngxīn

ĐỒNG TÂMDanh từ
  1. Trái tim trẻ thơ
  2. Sự ngây thơ của trẻ nhỏ

Câu hỏi thường gặp

童心 nghĩa là gì?

童心 (tóngxīn) nghĩa là trái tim trẻ thơ.

童心 đọc thế nào?

童心 đọc là tóngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 童心 là gì?

Âm Hán Việt của 童心 là "đồng tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.