TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

童年

tóngnián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG NIÊN

童年 nghĩa là thời thơ ấu, tuổi thơ.

Nghĩa của 童年

tóngnián

ĐỒNG NIÊNDanh từ
  1. Thời thơ ấu; tuổi thơ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 童年

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 童年

  • 他童年时去过巴黎三次。 Hồi nhỏ, anh ta đã đi Paris ba lần.Tatoeba #349857
  • 我的童年很快乐。 Wǒ de tóngnián hěn kuàilè.Tôi có một tuổi thơ hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8727834

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

童年 nghĩa là gì?

童年 (tóngnián) nghĩa là thời thơ ấu, tuổi thơ.

童年 đọc thế nào?

童年 đọc là tóngnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 童年 là gì?

Âm Hán Việt của 童年 là "đồng niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.