TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

童蒙

tóngméng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG MÔNG

童蒙 nghĩa là Trẻ tuổi và ngu dốt.

Nghĩa của 童蒙

tóngméng

ĐỒNG MÔNGTính từ, Danh từ
  1. Trẻ tuổi và ngu dốt
  2. Ngu dốt và không có giáo dục

Câu hỏi thường gặp

童蒙 nghĩa là gì?

童蒙 (tóngméng) nghĩa là Trẻ tuổi và ngu dốt.

童蒙 đọc thế nào?

童蒙 đọc là tóngméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 童蒙 là gì?

Âm Hán Việt của 童蒙 là "đồng mông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.