TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

童装

tóngzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 童裝

Âm Hán Việt ĐỒNG TRANG

童装 nghĩa là quần áo trẻ em.

Nghĩa của 童装

tóngzhuāng

ĐỒNG TRANGDanh từphồn thể 童裝
  1. Quần áo trẻ em

Câu hỏi thường gặp

童装 nghĩa là gì?

童装 (tóngzhuāng) nghĩa là quần áo trẻ em.

童装 đọc thế nào?

童装 đọc là tóngzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 童装 là gì?

Âm Hán Việt của 童装 là "đồng trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.