TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

童贞

tóngzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 童貞

Âm Hán Việt ĐỒNG TRINH

童贞 nghĩa là sự trinh tiết, trong trắng.

Nghĩa của 童贞

tóngzhēn

ĐỒNG TRINHDanh từphồn thể 童貞
  1. Sự trinh tiết
  2. Trong trắng

Câu hỏi thường gặp

童贞 nghĩa là gì?

童贞 (tóngzhēn) nghĩa là sự trinh tiết, trong trắng.

童贞 đọc thế nào?

童贞 đọc là tóngzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 童贞 là gì?

Âm Hán Việt của 童贞 là "đồng trinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.