TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

童趣

tóngqù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG THÚ

童趣 nghĩa là Những đặc điểm làm trẻ em thích thú (ví dụ: màu sắc đậm trong tranh, nhân vật nhân hóa trong chương trình TV, thử thách thể chất của thiết bị vui chơi).

Nghĩa của 童趣

tóngqù

ĐỒNG THÚDanh từ
  1. Những đặc điểm làm trẻ em thích thú (ví dụ: màu sắc đậm trong tranh, nhân vật nhân hóa trong chương trình TV, thử thách thể chất của thiết bị vui chơi)

Câu hỏi thường gặp

童趣 nghĩa là gì?

童趣 (tóngqù) nghĩa là Những đặc điểm làm trẻ em thích thú (ví dụ: màu sắc đậm trong tranh, nhân vật nhân hóa trong chương trình TV, thử thách thể chất của thiết bị vui chơi).

童趣 đọc thế nào?

童趣 đọc là tóngqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 童趣 là gì?

Âm Hán Việt của 童趣 là "đồng thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.