TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竭泽而渔

jiézé'éryú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竭澤而漁

Âm Hán Việt KIỆT TRẠCH NHI NGƯ

竭泽而渔 nghĩa là Tát cạn ao để bắt cá.

Nghĩa của 竭泽而渔

jiézé'éryú

KIỆT TRẠCH NHI NGƯCụm từphồn thể 竭澤而漁
  1. nghĩa đen, thành ngữ Tát cạn ao để bắt cá
  2. nghĩa bóng Giết ngỗng đẻ trứng vàng

Câu hỏi thường gặp

竭泽而渔 nghĩa là gì?

竭泽而渔 (jiézé'éryú) nghĩa là Tát cạn ao để bắt cá.

竭泽而渔 đọc thế nào?

竭泽而渔 đọc là jiézé'éryú (pinyin).

Âm Hán Việt của 竭泽而渔 là gì?

Âm Hán Việt của 竭泽而渔 là "kiệt trạch nhi ngư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.