TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竭尽全力

jiéjìnquánlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竭盡全力

Âm Hán Việt KIỆT TẬN TOÀN LỰC

竭尽全力 nghĩa là không tiếc công sức, làm hết sức mình.

Nghĩa của 竭尽全力

jiéjìnquánlì

KIỆT TẬN TOÀN LỰCCụm từphồn thể 竭盡全力
  1. Không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 竭尽全力

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

竭尽全力 nghĩa là gì?

竭尽全力 (jiéjìnquánlì) nghĩa là không tiếc công sức, làm hết sức mình.

竭尽全力 đọc thế nào?

竭尽全力 đọc là jiéjìnquánlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 竭尽全力 là gì?

Âm Hán Việt của 竭尽全力 là "kiệt tận toàn lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.