TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

端到端

duāndàoduān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOAN ĐÁO ĐOAN

端到端 nghĩa là Đầu-cuối.

Nghĩa của 端到端

duāndàoduān

ĐOAN ĐÁO ĐOANTính từ
  1. Đầu-cuối

Câu hỏi thường gặp

端到端 nghĩa là gì?

端到端 (duāndàoduān) nghĩa là Đầu-cuối.

端到端 đọc thế nào?

端到端 đọc là duāndàoduān (pinyin).

Âm Hán Việt của 端到端 là gì?

Âm Hán Việt của 端到端 là "đoan đáo đoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.