TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

端倪

duānní giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOAN NGHÊ

端倪 nghĩa là ranh giới, manh mối.

Nghĩa của 端倪

duānní

ĐOAN NGHÊDanh từ, Động từ
  1. Ranh giới
  2. Manh mối
  3. Chỉ dẫn
  4. Tìm được manh mối
  5. Suy luận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 端倪

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 端倪

  • 不可端倪 — Không thể nắm bắt được đại khái

Câu hỏi thường gặp

端倪 nghĩa là gì?

端倪 (duānní) nghĩa là ranh giới, manh mối.

端倪 đọc thế nào?

端倪 đọc là duānní (pinyin).

Âm Hán Việt của 端倪 là gì?

Âm Hán Việt của 端倪 là "đoan nghê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.