TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

端口

duānkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOAN KHẨU

端口 nghĩa là giao diện, cổng.

Nghĩa của 端口

duānkǒu

ĐOAN KHẨUDanh từ
  1. Giao diện
  2. Cổng

Câu hỏi thường gặp

端口 nghĩa là gì?

端口 (duānkǒu) nghĩa là giao diện, cổng.

端口 đọc thế nào?

端口 đọc là duānkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 端口 là gì?

Âm Hán Việt của 端口 là "đoan khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.