TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

端坐

duānzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOAN TỌA

端坐 nghĩa là ngồi thẳng.

Nghĩa của 端坐

duānzuò

ĐOAN TỌAĐộng từ
  1. Ngồi thẳng

Câu hỏi thường gặp

端坐 nghĩa là gì?

端坐 (duānzuò) nghĩa là ngồi thẳng.

端坐 đọc thế nào?

端坐 đọc là duānzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 端坐 là gì?

Âm Hán Việt của 端坐 là "đoan tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.