端尿 nghĩa là Đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu.
Nghĩa của 端尿
duānniào
ĐOAN NIỆU
Đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu
Câu hỏi thường gặp
端尿 nghĩa là gì?
端尿 (duānniào) nghĩa là Đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu.
端尿 đọc thế nào?
端尿 đọc là duānniào (pinyin).
Âm Hán Việt của 端尿 là gì?
Âm Hán Việt của 端尿 là "đoan niệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.