TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

端屎

duānshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOAN THỈ

端屎 nghĩa là Đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện.

Nghĩa của 端屎

duānshǐ

ĐOAN THỈ
  1. Đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện

Câu hỏi thường gặp

端屎 nghĩa là gì?

端屎 (duānshǐ) nghĩa là Đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện.

端屎 đọc thế nào?

端屎 đọc là duānshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 端屎 là gì?

Âm Hán Việt của 端屎 là "đoan thỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.