TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

端木

Duānmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOAN MỘC

端木 nghĩa là Họ hai chữ Duānmù.

Nghĩa của 端木

Duānmù

ĐOAN MỘCTên riêngtên riêng
  1. Họ hai chữ Duānmù

Câu hỏi thường gặp

端木 nghĩa là gì?

端木 (duānmù) nghĩa là Họ hai chữ Duānmù.

端木 đọc thế nào?

端木 đọc là Duānmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 端木 là gì?

Âm Hán Việt của 端木 là "đoan mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.