端正
giọng máy của trình duyệt
端正 nghĩa là ngay thẳng, đều đặn.
Nghĩa của 端正
duānzhèng
ĐOAN CHÍNHTính từ, Động từ- Ngay thẳng
- Đều đặn
- Đúng mực
- Chính xác
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 端正
Đồng nghĩa
Từ ghép có 端正
Câu hỏi thường gặp
端正 nghĩa là gì?
端正 (duānzhèng) nghĩa là ngay thẳng, đều đặn.
端正 đọc thế nào?
端正 đọc là duānzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 端正 là gì?
Âm Hán Việt của 端正 là "đoan chính".