TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

端的

duāndì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOAN ĐÍCH

端的 nghĩa là thực sự, sau tất cả.

Nghĩa của 端的

duāndì

ĐOAN ĐÍCHPhó từ
  1. Thực sự
  2. Sau tất cả
  3. Chi tiết
  4. Cụ thể

Câu hỏi thường gặp

端的 nghĩa là gì?

端的 (duāndì) nghĩa là thực sự, sau tất cả.

端的 đọc thế nào?

端的 đọc là duāndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 端的 là gì?

Âm Hán Việt của 端的 là "đoan đích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.