TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

端点

duāndiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 端點

Âm Hán Việt ĐOAN ĐIỂM

端点 nghĩa là Điểm bắt đầu hoặc điểm kết thúc (trong câu chuyện, v.v.).

Nghĩa của 端点

duāndiǎn

ĐOAN ĐIỂMDanh từphồn thể 端點
  1. Điểm bắt đầu hoặc điểm kết thúc (trong câu chuyện, v.v.)
  2. Điểm cuối (toán học)

Câu hỏi thường gặp

端点 nghĩa là gì?

端点 (duāndiǎn) nghĩa là Điểm bắt đầu hoặc điểm kết thúc (trong câu chuyện, v.v.).

端点 đọc thế nào?

端点 đọc là duāndiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 端点 là gì?

Âm Hán Việt của 端点 là "đoan điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.