TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

端粒

duānlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOAN LẠP

端粒 nghĩa là Telomere, đoạn DNA bảo vệ ở cuối nhiễm sắc thể.

Nghĩa của 端粒

duānlì

ĐOAN LẠPDanh từ
  1. Telomere, đoạn DNA bảo vệ ở cuối nhiễm sắc thể

Câu hỏi thường gặp

端粒 nghĩa là gì?

端粒 (duānlì) nghĩa là Telomere, đoạn DNA bảo vệ ở cuối nhiễm sắc thể.

端粒 đọc thế nào?

端粒 đọc là duānlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 端粒 là gì?

Âm Hán Việt của 端粒 là "đoan lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.