端粒 nghĩa là Telomere, đoạn DNA bảo vệ ở cuối nhiễm sắc thể.
Nghĩa của 端粒
duānlì
ĐOAN LẠPDanh từ
Telomere, đoạn DNA bảo vệ ở cuối nhiễm sắc thể
Câu hỏi thường gặp
端粒 nghĩa là gì?
端粒 (duānlì) nghĩa là Telomere, đoạn DNA bảo vệ ở cuối nhiễm sắc thể.
端粒 đọc thế nào?
端粒 đọc là duānlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 端粒 là gì?
Âm Hán Việt của 端粒 là "đoan lạp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.