TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竹丝鸡

zhúsījī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竹絲雞

Âm Hán Việt TRÚC TY KÊ

竹丝鸡 nghĩa là gà xương đen, gà lông mượt.

Nghĩa của 竹丝鸡

zhúsījī

TRÚC TY KÊDanh từphồn thể 竹絲雞
  1. Gà xương đen
  2. Gà lông mượt
  3. Gà ác
  4. Gallus gallus domesticus Brisson
  5. Xem thêm 乌骨鸡 (wūgǔjī)

Câu hỏi thường gặp

竹丝鸡 nghĩa là gì?

竹丝鸡 (zhúsījī) nghĩa là gà xương đen, gà lông mượt.

竹丝鸡 đọc thế nào?

竹丝鸡 đọc là zhúsījī (pinyin).

Âm Hán Việt của 竹丝鸡 là gì?

Âm Hán Việt của 竹丝鸡 là "trúc ty kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.