竹
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: trúc, trước Lượng từ đi kèm: 棵 (kē), 支 (zhī), 根 (gēn)
竹 nghĩa là tre.
Nghĩa của 竹
zhú
TRÚC- Tre
- Bộ Khang Hy số 118
- Cây tre
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 竹
Đồng nghĩa
Từ ghép có 竹
Thành ngữ có 竹
- 胸有成竹 — Trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
- 势如破竹 — Với sức mạnh không thể cản nổi
- 青梅竹马 — Quả mơ xanh và ngựa gỗ
- 破竹之势 — Lực đập tre (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cưỡng lại
- 罄竹难书 — Nhiều đến mức thẻ tre cũng cạn kiệt
- 破竹建瓴 — Đập vỡ tre, lật đổ bể nước (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cản nổi
- 竹马之交 — Bạn thời thơ ấu
- 竹篮打水 — Dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công
Câu hỏi thường gặp
竹 nghĩa là gì?
竹 (zhú) nghĩa là tre.
竹 đọc thế nào?
竹 đọc là zhú (pinyin).
Âm Hán Việt của 竹 là gì?
Âm Hán Việt của 竹 là "trúc".