TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竹

zhú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÚC
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: trúc, trước Lượng từ đi kèm: 棵 (kē), 支 (zhī), 根 (gēn)

竹 nghĩa là tre.

Nghĩa của 竹

zhú

TRÚC
  1. Tre
  2. Bộ Khang Hy số 118
  3. Cây tre

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 竹

Đồng nghĩa

Từ ghép có 竹

Thành ngữ có 竹

  • 胸有成竹 — Trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
  • 势如破竹 — Với sức mạnh không thể cản nổi
  • 青梅竹马 — Quả mơ xanh và ngựa gỗ
  • 破竹之势 — Lực đập tre (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cưỡng lại
  • 罄竹难书 — Nhiều đến mức thẻ tre cũng cạn kiệt
  • 破竹建瓴 — Đập vỡ tre, lật đổ bể nước (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cản nổi
  • 竹马之交 — Bạn thời thơ ấu
  • 竹篮打水 — Dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công

Câu hỏi thường gặp

竹 nghĩa là gì?

竹 (zhú) nghĩa là tre.

竹 đọc thế nào?

竹 đọc là zhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 竹 là gì?

Âm Hán Việt của 竹 là "trúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.