TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竹青

zhúqīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÚC THANH

竹青 nghĩa là vỏ tre, xanh tre.

Nghĩa của 竹青

zhúqīng

TRÚC THANH
  1. Vỏ tre
  2. Xanh tre (màu sắc)

Câu hỏi thường gặp

竹青 nghĩa là gì?

竹青 (zhúqīng) nghĩa là vỏ tre, xanh tre.

竹青 đọc thế nào?

竹青 đọc là zhúqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 竹青 là gì?

Âm Hán Việt của 竹青 là "trúc thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.