TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竹马

zhúmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竹馬

Âm Hán Việt TRÚC MÃ

竹马 nghĩa là Cây tre dùng làm ngựa đồ chơi.

Nghĩa của 竹马

zhúmǎ

TRÚC MÃDanh từ, Động từphồn thể 竹馬
  1. Cây tre dùng làm ngựa đồ chơi

Thành ngữ có 竹马

Câu hỏi thường gặp

竹马 nghĩa là gì?

竹马 (zhúmǎ) nghĩa là Cây tre dùng làm ngựa đồ chơi.

竹马 đọc thế nào?

竹马 đọc là zhúmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 竹马 là gì?

Âm Hán Việt của 竹马 là "trúc mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.