TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笀

máng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 9

笀 nghĩa là râu cứng.

Nghĩa của 笀

máng

  1. Râu cứng (của hạt)
  2. Biến thể cũ của 芒 (máng)

Câu hỏi thường gặp

笀 nghĩa là gì?

笀 (máng) nghĩa là râu cứng.

笀 đọc thế nào?

笀 đọc là máng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.