TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笃

dǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篤

Âm Hán Việt ĐỐC
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: đốc

笃 nghĩa là nghiêm trọng, thành thật.

Nghĩa của 笃

dǔ

ĐỐCphồn thể 篤
  1. Nghiêm trọng (bệnh)
  2. Thành thật
  3. Chân thành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 笃

Đồng nghĩa

Từ ghép có 笃

Câu hỏi thường gặp

笃 nghĩa là gì?

笃 (dǔ) nghĩa là nghiêm trọng, thành thật.

笃 đọc thế nào?

笃 đọc là dǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 笃 là gì?

Âm Hán Việt của 笃 là "đốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.