TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笃专

dǔzhuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篤專

Âm Hán Việt ĐỐC CHUYÊN

笃专 nghĩa là Tập trung không phân tâm.

Nghĩa của 笃专

dǔzhuān

ĐỐC CHUYÊNphồn thể 篤專
  1. Tập trung không phân tâm

Câu hỏi thường gặp

笃专 nghĩa là gì?

笃专 (dǔzhuān) nghĩa là Tập trung không phân tâm.

笃专 đọc thế nào?

笃专 đọc là dǔzhuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 笃专 là gì?

Âm Hán Việt của 笃专 là "đốc chuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.