TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笃守

dǔshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篤守

Âm Hán Việt ĐỐC THỦ

笃守 nghĩa là Tuân thủ một cách trung thành.

Nghĩa của 笃守

dǔshǒu

ĐỐC THỦphồn thể 篤守
  1. Tuân thủ một cách trung thành
  2. Chân thành tuân theo

Câu hỏi thường gặp

笃守 nghĩa là gì?

笃守 (dǔshǒu) nghĩa là Tuân thủ một cách trung thành.

笃守 đọc thế nào?

笃守 đọc là dǔshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 笃守 là gì?

Âm Hán Việt của 笃守 là "đốc thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.