TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笉

qǐn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿱𥫗匀

笉 nghĩa là gương mặt tươi cười, dây tre.

Nghĩa của 笉

qǐn

  1. Gương mặt tươi cười
  2. Dây tre

Câu hỏi thường gặp

笉 nghĩa là gì?

笉 (qǐn) nghĩa là gương mặt tươi cười, dây tre.

笉 đọc thế nào?

笉 đọc là qǐn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.