TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笋

sǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筍

Âm Hán Việt DUẨN
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: duẩn, tấn, tuận, tuân, duẫn, tuẩn

笋 nghĩa là măng.

Nghĩa của 笋

sǔn

DUẨNphồn thể 筍
  1. Măng

Từ ghép có 笋

Thành ngữ có 笋

  • 雨后春笋 — Sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: phát triển nhanh chóng

Câu hỏi thường gặp

笋 nghĩa là gì?

笋 (sǔn) nghĩa là măng.

笋 đọc thế nào?

笋 đọc là sǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 笋 là gì?

Âm Hán Việt của 笋 là "duẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.