TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笑声

xiàoshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 笑聲

Âm Hán Việt TIẾU THANH

笑声 nghĩa là tiếng cười.

Nghĩa của 笑声

xiàoshēng

TIẾU THANHDanh từphồn thể 笑聲
  1. Tiếng cười

Câu ví dụ với 笑声

  • 会场内,掌声、哨声、喊声、笑声乱成了一锅粥。 Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.Tatoeba #3709241

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

笑声 nghĩa là gì?

笑声 (xiàoshēng) nghĩa là tiếng cười.

笑声 đọc thế nào?

笑声 đọc là xiàoshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 笑声 là gì?

Âm Hán Việt của 笑声 là "tiếu thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.