TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笑林

Xiàolín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾU LÂM

笑林 nghĩa là truyện cười.

Nghĩa của 笑林

Xiàolín

TIẾU LÂMtên riêng
  1. Truyện cười (tựa của một tuyển tập truyện cười cổ, thường được dùng trong tiêu đề tuyển tập truyện cười hiện đại)

Câu hỏi thường gặp

笑林 nghĩa là gì?

笑林 (xiàolín) nghĩa là truyện cười.

笑林 đọc thế nào?

笑林 đọc là Xiàolín (pinyin).

Âm Hán Việt của 笑林 là gì?

Âm Hán Việt của 笑林 là "tiếu lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.