笔供 nghĩa là Bằng chứng viết, trái ngược với bằng chứng miệng 口供 (kǒugòng).
Nghĩa của 笔供
bǐgòng
BÚT CUNGDanh từphồn thể 筆供
Bằng chứng viết, trái ngược với bằng chứng miệng 口供 (kǒugòng)
Câu hỏi thường gặp
笔供 nghĩa là gì?
笔供 (bǐgòng) nghĩa là Bằng chứng viết, trái ngược với bằng chứng miệng 口供 (kǒugòng).
笔供 đọc thế nào?
笔供 đọc là bǐgòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 笔供 là gì?
Âm Hán Việt của 笔供 là "bút cung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.