笔划检字表 nghĩa là Bảng tra chữ Trung Quốc dựa trên bộ và số nét.
Nghĩa của 笔划检字表
bǐhuàjiǎnzìbiǎo
BÚT HOẠCH KIỂM TỰ BIỂUphồn thể 筆劃檢字表
Bảng tra chữ Trung Quốc dựa trên bộ và số nét
Câu hỏi thường gặp
笔划检字表 nghĩa là gì?
笔划检字表 (bǐhuàjiǎnzìbiǎo) nghĩa là Bảng tra chữ Trung Quốc dựa trên bộ và số nét.
笔划检字表 đọc thế nào?
笔划检字表 đọc là bǐhuàjiǎnzìbiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 笔划检字表 là gì?
Âm Hán Việt của 笔划检字表 là "bút hoạch kiểm tự biểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.