TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笔友

bǐyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筆友

Âm Hán Việt BÚT HỮU

笔友 nghĩa là bạn qua thư.

Nghĩa của 笔友

bǐyǒu

BÚT HỮUDanh từphồn thể 筆友
  1. Bạn qua thư

Câu hỏi thường gặp

笔友 nghĩa là gì?

笔友 (bǐyǒu) nghĩa là bạn qua thư.

笔友 đọc thế nào?

笔友 đọc là bǐyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 笔友 là gì?

Âm Hán Việt của 笔友 là "bút hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.