TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笔头

bǐtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筆頭

Âm Hán Việt BÚT ĐẦU

笔头 nghĩa là khả năng viết, kỹ năng viết.

Nghĩa của 笔头

bǐtóu

BÚT ĐẦUDanh từphồn thể 筆頭
  1. Khả năng viết
  2. Kỹ năng viết
  3. Bằng văn bản
  4. Dạng viết

Câu hỏi thường gặp

笔头 nghĩa là gì?

笔头 (bǐtóu) nghĩa là khả năng viết, kỹ năng viết.

笔头 đọc thế nào?

笔头 đọc là bǐtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 笔头 là gì?

Âm Hán Việt của 笔头 là "bút đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.