笔套 (bǐtào) nghĩa là Nắp bút, bút chì hoặc bút lông.
笔套 đọc thế nào?
笔套 đọc là bǐtào (pinyin).
Âm Hán Việt của 笔套 là gì?
Âm Hán Việt của 笔套 là "bút sáo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.