TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笔尖

bǐjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筆尖

Âm Hán Việt BÚT TIÊM

笔尖 nghĩa là ngòi bút, đầu bút.

Nghĩa của 笔尖

bǐjiān

BÚT TIÊMDanh từphồn thể 筆尖
  1. Ngòi bút
  2. Đầu bút
  3. Đầu bút lông hoặc bút chì

Câu hỏi thường gặp

笔尖 nghĩa là gì?

笔尖 (bǐjiān) nghĩa là ngòi bút, đầu bút.

笔尖 đọc thế nào?

笔尖 đọc là bǐjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 笔尖 là gì?

Âm Hán Việt của 笔尖 là "bút tiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.