TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笔战

bǐzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筆戰

Âm Hán Việt BÚT CHIẾN

笔战 nghĩa là Tranh luận bằng văn bản.

Nghĩa của 笔战

bǐzhàn

BÚT CHIẾNĐộng từphồn thể 筆戰
  1. Tranh luận bằng văn bản

Câu hỏi thường gặp

笔战 nghĩa là gì?

笔战 (bǐzhàn) nghĩa là Tranh luận bằng văn bản.

笔战 đọc thế nào?

笔战 đọc là bǐzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 笔战 là gì?

Âm Hán Việt của 笔战 là "bút chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.