TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笔挺

bǐtǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筆挺

Âm Hán Việt BÚT ĐĨNH

笔挺 nghĩa là rất thẳng, thẳng như cái que.

Nghĩa của 笔挺

bǐtǐng

BÚT ĐĨNHTính từphồn thể 筆挺
  1. đứng Rất thẳng
  2. Thẳng như cái que
  3. Thẳng đuột
  4. Được ủi phẳng
  5. Chỉnh tề

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 笔挺

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

笔挺 nghĩa là gì?

笔挺 (bǐtǐng) nghĩa là rất thẳng, thẳng như cái que.

笔挺 đọc thế nào?

笔挺 đọc là bǐtǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 笔挺 là gì?

Âm Hán Việt của 笔挺 là "bút đĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.