TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笔直

bǐzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筆直

Âm Hán Việt BÚT TRỰC

笔直 nghĩa là thẳng tắp, thẳng như ramrod.

Nghĩa của 笔直

bǐzhí

BÚT TRỰCTính từ, Danh từphồn thể 筆直
  1. Thẳng tắp
  2. Thẳng như ramrod
  3. Thẳng đuột

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 笔直

Trái nghĩa

Thành ngữ có 笔直

Câu hỏi thường gặp

笔直 nghĩa là gì?

笔直 (bǐzhí) nghĩa là thẳng tắp, thẳng như ramrod.

笔直 đọc thế nào?

笔直 đọc là bǐzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 笔直 là gì?

Âm Hán Việt của 笔直 là "bút trực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.