TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笔替

bǐtì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筆替

Âm Hán Việt BÚT THẾ

笔替 nghĩa là Hoặc người viết chữ thay.

Nghĩa của 笔替

bǐtì

BÚT THẾphồn thể 筆替
  1. người viết thuê được trả công thấp Hoặc người viết chữ thay

Câu hỏi thường gặp

笔替 nghĩa là gì?

笔替 (bǐtì) nghĩa là Hoặc người viết chữ thay.

笔替 đọc thế nào?

笔替 đọc là bǐtì (pinyin).

Âm Hán Việt của 笔替 là gì?

Âm Hán Việt của 笔替 là "bút thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.