笔谈 nghĩa là Giao tiếp bằng cách viết trao đổi (thay vì nói chuyện).
Nghĩa của 笔谈
bǐtán
BÚT ĐÀMĐộng từ, Danh từphồn thể 筆談
Giao tiếp bằng cách viết trao đổi (thay vì nói chuyện)
Công bố ý kiến của mình (ví dụ: như một phần của đối thoại học thuật)
trong tiêu đề sách Tiểu luận
Phác thảo
Câu hỏi thường gặp
笔谈 nghĩa là gì?
笔谈 (bǐtán) nghĩa là Giao tiếp bằng cách viết trao đổi (thay vì nói chuyện).
笔谈 đọc thế nào?
笔谈 đọc là bǐtán (pinyin).
Âm Hán Việt của 笔谈 là gì?
Âm Hán Việt của 笔谈 là "bút đàm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.