TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笔调

bǐdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筆調

笔调 nghĩa là giọng điệu, phong cách.

Nghĩa của 笔调

bǐdiào

Danh từphồn thể 筆調
  1. trong văn viết Giọng điệu
  2. Phong cách

Câu hỏi thường gặp

笔调 nghĩa là gì?

笔调 (bǐdiào) nghĩa là giọng điệu, phong cách.

笔调 đọc thế nào?

笔调 đọc là bǐdiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.