TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笨嘴笨舌

bènzuǐbènshé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỔN CHỦY BỔN THIỆT

笨嘴笨舌 nghĩa là Vụng về trong việc nói năng.

Nghĩa của 笨嘴笨舌

bènzuǐbènshé

BỔN CHỦY BỔN THIỆT
  1. Vụng về trong việc nói năng
  2. Lúng túng
  3. Không rõ ràng

Câu hỏi thường gặp

笨嘴笨舌 nghĩa là gì?

笨嘴笨舌 (bènzuǐbènshé) nghĩa là Vụng về trong việc nói năng.

笨嘴笨舌 đọc thế nào?

笨嘴笨舌 đọc là bènzuǐbènshé (pinyin).

Âm Hán Việt của 笨嘴笨舌 là gì?

Âm Hán Việt của 笨嘴笨舌 là "bổn chủy bổn thiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.