TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笨手笨脚

bènshǒubènjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 笨手笨腳

Âm Hán Việt BỔN THỦ BỔN CƯỚC

笨手笨脚 nghĩa là vụng về, lóng ngóng.

Nghĩa của 笨手笨脚

bènshǒubènjiǎo

BỔN THỦ BỔN CƯỚCCụm từphồn thể 笨手笨腳
  1. Vụng về
  2. Lóng ngóng

Câu hỏi thường gặp

笨手笨脚 nghĩa là gì?

笨手笨脚 (bènshǒubènjiǎo) nghĩa là vụng về, lóng ngóng.

笨手笨脚 đọc thế nào?

笨手笨脚 đọc là bènshǒubènjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 笨手笨脚 là gì?

Âm Hán Việt của 笨手笨脚 là "bổn thủ bổn cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.