TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笨鸟先飞

bènniǎoxiānfēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 笨鳥先飛

Âm Hán Việt BỔN ĐIỂU TIÊN PHI

笨鸟先飞 nghĩa là Chim vụng bay sớm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn.

Nghĩa của 笨鸟先飞

bènniǎoxiānfēi

BỔN ĐIỂU TIÊN PHICụm từphồn thể 笨鳥先飛
  1. nghĩa đen Chim vụng bay sớm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn

Câu hỏi thường gặp

笨鸟先飞 nghĩa là gì?

笨鸟先飞 (bènniǎoxiānfēi) nghĩa là Chim vụng bay sớm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn.

笨鸟先飞 đọc thế nào?

笨鸟先飞 đọc là bènniǎoxiānfēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 笨鸟先飞 là gì?

Âm Hán Việt của 笨鸟先飞 là "bổn điểu tiên phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.