TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笨重

bènzhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỔN TRỌNG

笨重 nghĩa là nặng nề, cồng kềnh.

Nghĩa của 笨重

bènzhòng

BỔN TRỌNGTính từ
  1. Nặng nề
  2. Cồng kềnh
  3. Khó xử lý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 笨重

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

笨重 nghĩa là gì?

笨重 (bènzhòng) nghĩa là nặng nề, cồng kềnh.

笨重 đọc thế nào?

笨重 đọc là bènzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 笨重 là gì?

Âm Hán Việt của 笨重 là "bổn trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.