TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第一桶金

dìyītǒngjīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỆ NHẤT DŨNG KIM

第一桶金 nghĩa là nồi vàng đầu tiên.

Nghĩa của 第一桶金

dìyītǒngjīn

ĐỆ NHẤT DŨNG KIM
  1. Nồi vàng đầu tiên
  2. Lợi nhuận ban đầu từ một nỗ lực kinh tế

Câu hỏi thường gặp

第一桶金 nghĩa là gì?

第一桶金 (dìyītǒngjīn) nghĩa là nồi vàng đầu tiên.

第一桶金 đọc thế nào?

第一桶金 đọc là dìyītǒngjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 第一桶金 là gì?

Âm Hán Việt của 第一桶金 là "đệ nhất dũng kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.