TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第一次

dìyīcì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỆ NHẤT THỨ

第一次 nghĩa là lần đầu tiên, đầu tiên.

Nghĩa của 第一次

dìyīcì

ĐỆ NHẤT THỨ
  1. Lần đầu tiên
  2. Đầu tiên
  3. Số một

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 第一次

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 第一次

  • 我昨天第一次见到他。 Wǒ zuótiān dìyīcì jiàndào tā.Hôm qua là lần đầu tôi gặp anh ấy đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5382959
  • 我记得第一次。 Wǒ jìde dìyīcì.Tôi vẫn nhớ lần đầu tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794229
  • 如果你是第一次到外国生活的话,加拿大会很适合你。 Canada là nơi nên đến nếu bạn mới trải nghiệm việc sống ở nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #716897

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

第一次 nghĩa là gì?

第一次 (dìyīcì) nghĩa là lần đầu tiên, đầu tiên.

第一次 đọc thế nào?

第一次 đọc là dìyīcì (pinyin).

Âm Hán Việt của 第一次 là gì?

Âm Hán Việt của 第一次 là "đệ nhất thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.