TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第三人称

dìsānrénchēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 第三人稱

Âm Hán Việt ĐỆ TAM NHÂN XƯNG

第三人称 nghĩa là ngôi thứ ba.

Nghĩa của 第三人称

dìsānrénchēng

ĐỆ TAM NHÂN XƯNGphồn thể 第三人稱
  1. Ngôi thứ ba (ngữ pháp)

Câu ví dụ với 第三人称

  • 这个动词通常只用在第三人称。 Động từ này thường chỉ được dùng với ngôi thứ ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #774230

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

第三人称 nghĩa là gì?

第三人称 (dìsānrénchēng) nghĩa là ngôi thứ ba.

第三人称 đọc thế nào?

第三人称 đọc là dìsānrénchēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 第三人称 là gì?

Âm Hán Việt của 第三人称 là "đệ tam nhân xưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.